• Giáo trình
  • Ký hiệu PL/XG: 621.3815 N4994M
    Nhan đề: Giáo trình Mạch điện tử tương tự và số /

DDC 621.3815
Tác giả CN Nguyễn, Hoàng Mai
Nhan đề Giáo trình Mạch điện tử tương tự và số / Nguyễn Hoàng Mai
Lần xuất bản Tái bản
Thông tin xuất bản Hà Nội : Xây dựng, 2020
Mô tả vật lý 336 tr. : hình vẽ, bảng ; 27 cm.
Tóm tắt Trình bày một số kiến thức cơ bản về dụng cụ bán dẫn; khuyếch đại xoay chiều; khuyếch đại tín hiệu biến thiên chậm; khuyếch đại thuật toán; điều chế tín hiệu đo lường và điều khiển; khái niệm hệ thống số, đại số boolean, tối thiểu hóa hàm logic; các cổng logic và mạch logic, mạch Flip-Flop; mạch tổ hợp, mạch logic tuần tự; bộ nhớ bán dẫn; mạch dao động trong kỹ thuật điều khiển; nguồn cung cấp
Từ khóa tự do Mạch điện tử
Từ khóa tự do Tương tự và số
Từ khóa tự do Giáo trình
Khoa Điện tử
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Địa chỉ UNETI2Phòng Đọc mở - Lĩnh Nam(7): 000035303-9
Địa chỉ UNETI3Phòng Đọc mở tầng 2 - Nam Định(3): 000035363-5
00000000nam#a2200000ui#4500
00130963
0024
004D87CCC2F-9AC7-497B-9500-87F5EC41ADF7
005202311281024
008081223s2020 vm| vie
0091 0
020 |a9786048231996|c168000
039|y20231128102452|zbtthang
040 |aUNETI
0410 |avie
044 |avm
08204|a621.3815|bN4994M
1001 |aNguyễn, Hoàng Mai
24510|aGiáo trình Mạch điện tử tương tự và số / |cNguyễn Hoàng Mai
250 |aTái bản
260 |aHà Nội : |bXây dựng, |c2020
300 |a336 tr. : |bhình vẽ, bảng ; |c27 cm.
5203 |aTrình bày một số kiến thức cơ bản về dụng cụ bán dẫn; khuyếch đại xoay chiều; khuyếch đại tín hiệu biến thiên chậm; khuyếch đại thuật toán; điều chế tín hiệu đo lường và điều khiển; khái niệm hệ thống số, đại số boolean, tối thiểu hóa hàm logic; các cổng logic và mạch logic, mạch Flip-Flop; mạch tổ hợp, mạch logic tuần tự; bộ nhớ bán dẫn; mạch dao động trong kỹ thuật điều khiển; nguồn cung cấp
653 |aMạch điện tử
653 |aTương tự và số
653 |aGiáo trình
690 |aĐiện tử
691 |aCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
852|aUNETI2|bPhòng Đọc mở - Lĩnh Nam|j(7): 000035303-9
852|aUNETI3|bPhòng Đọc mở tầng 2 - Nam Định|j(3): 000035363-5
890|a10|b0|c0|d0
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt chỗ
1 000035303 Phòng Đọc mở - Lĩnh Nam 621.3815 N4994M Giáo trình 1
2 000035304 Phòng Đọc mở - Lĩnh Nam 621.3815 N4994M Giáo trình 2
3 000035305 Phòng Đọc mở - Lĩnh Nam 621.3815 N4994M Giáo trình 3
4 000035306 Phòng Đọc mở - Lĩnh Nam 621.3815 N4994M Giáo trình 4
5 000035307 Phòng Đọc mở - Lĩnh Nam 621.3815 N4994M Giáo trình 5
6 000035308 Phòng Đọc mở - Lĩnh Nam 621.3815 N4994M Giáo trình 6
7 000035309 Phòng Đọc mở - Lĩnh Nam 621.3815 N4994M Giáo trình 7
8 000035363 Phòng Đọc mở tầng 2 - Nam Định 621.3815 N4994M Giáo trình 8
9 000035364 Phòng Đọc mở tầng 2 - Nam Định 621.3815 N4994M Giáo trình 9
10 000035365 Phòng Đọc mở tầng 2 - Nam Định 621.3815 N4994M Giáo trình 10