• Giáo trình
  • Ký hiệu PL/XG: 668.412 G3489T
    Nhan đề: Giáo trình thiết kế và chế tọa khuôn phun ép nhựa.

DDC 668.412
Nhan đề Giáo trình thiết kế và chế tọa khuôn phun ép nhựa. Phần I : Nguyên liệu nhựa và kỹ thuật phun ép nhựa / Dự án hợp tác công nghệ lõi Việt - Hàn
Thông tin xuất bản [k.d] : [k.nh.x.b], 2021
Mô tả vật lý 60 tr. ; 30 cm.
Tóm tắt Định nghĩa về nhựa dẻo, nhựa nhiệt rắn. Khối lượng phân tử, cấu trúc hóa học, quy trình sản xuất, đặc điểm, nhựa dẻo....
Từ khóa tự do Khuôn phun ép nhựa
Từ khóa tự do Polyme
Từ khóa tự do Nhựa
Khoa Cơ khí
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Địa chỉ UNETI2Phòng Đọc mở - Lĩnh Nam(1): 000035323
00000000nam#a2200000ui#4500
00130977
0024
00412F5E19C-AACD-4528-B261-4E16E94B5693
005202311281646
008081223s2021 vm| vie
0091 0
039|y20231128164624|zmttrang
040 |aUNETI
0410 |avie
044 |avm
08204|a668.412|bG3489T
24500|aGiáo trình thiết kế và chế tọa khuôn phun ép nhựa. |nPhần I : |bNguyên liệu nhựa và kỹ thuật phun ép nhựa / |cDự án hợp tác công nghệ lõi Việt - Hàn
260 |a[k.d] : |b[k.nh.x.b], |c2021
300 |a60 tr. ; |c30 cm.
520 |aĐịnh nghĩa về nhựa dẻo, nhựa nhiệt rắn. Khối lượng phân tử, cấu trúc hóa học, quy trình sản xuất, đặc điểm, nhựa dẻo....
653 |aKhuôn phun ép nhựa
653 |aPolyme
653 |aNhựa
690 |aCơ khí
691 |aCông nghệ kỹ thuật cơ khí
852|aUNETI2|bPhòng Đọc mở - Lĩnh Nam|j(1): 000035323
890|a1|b0|c0|d0
Dòng Mã vạch Nơi lưu S.gọi Cục bộ Phân loại Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt chỗ
1 000035323 Phòng Đọc mở - Lĩnh Nam 668.412 G3489T Sách, chuyên khảo, tuyển tập 1